成语俗语越南语翻译

  1. 1、下载文档前请自行甄别文档内容的完整性,平台不提供额外的编辑、内容补充、找答案等附加服务。
  2. 2、"仅部分预览"的文档,不可在线预览部分如存在完整性等问题,可反馈申请退款(可完整预览的文档不适用该条件!)。
  3. 3、如文档侵犯您的权益,请联系客服反馈,我们会尽快为您处理(人工客服工作时间:9:00-18:30)。

成语俗语越南语翻译

1. Biết nhiều khổ nhiều: 能者多劳。

2. Thà chết vinh còn hơn sống nhục: 宁为玉碎,不为瓦全。

3. Trống đánh xuôi kèn thổi ngược; Râu ông nọ cắm cằm bà kia: 牛头不对马嘴。

4. Tiên lễ hậu binh: 先礼后兵。

5. Đầu voi đuôi chuột: 虎头蛇尾。

6. Cãi chày cãi cối: 强词夺理。

7. Toàn tâm toàn ý: 全心全意。

8. Trứng chọi với đá; châu chấu đá xe: 螳臂当车。

9. Dễnhư trở bàn tay: 探囊取物。

10. Nối giáo cho giặc; Vẽđường cho hươu chạy: 为虎傅翼

11Đường nào cũng đến La Mã条条大路通罗马;殊途同归;百川归海

12. xa hoa trụy lạc / 灯红酒绿

13/. xa rời thực tế /脱离实际

14/. xa xôi ngàn dặm / 千里遥遥

15/. xả thân cứu người / 舍己救人

16/. xảthân vì đại nghĩa /舍生取义

17/. xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người /品德优美才是真美

18/. xấu người hay làm dáng /丑人爱打扮

19/. xơ xác tiêu điều / 凋谢零落

10/. xua chim về rừng, xua cá ra sông/ 为渊驱鱼,为丛驱雀

20.Anh em khinh trước, làng nước khinh sau --> 家火不起,野火不来

21. Anh hùng khó qua ải mỹ nhân --> 英雄难过美人关

22. xa mặt cách lòng / 别久情疏

23.Mất bò mới lo làm chuồng 亡羊补牢; 贼走关门; 临渴掘井

24.Dục tốc bất đạt 欲速则不达; 揠苗助长

25. Hữu xạ tựnhiên hương --> 有麝自然香,何必当风立

26. Kẻăn không hết, người lần không ra --> 朱门酒肉臭,路有冻死骨

27.Kén cá chọn canh --> 拣精拣肥

28.Học như đi thuyền nước ngược, không tiến ắt lùi --> 学如逆水行舟,不进则退

29. Hình nhân thế mạng --> 替罪羔羊

30.Bỏnơi bóng tối, vềnơi ánh sáng --> 弃暗投明

31.Bỏ của chạy lấy người --> 溜之大吉

32.Ở hiền gặp lành 好心好报

33. Chủ vắng nhà gà vọc niêu tôm --> 大王外出,小鬼跳梁

34. Hết cơn bĩ cực, đến hồi thái lai --> 否极泰来

35.Hoa lài cắm bãi cứt trâu --> 可惜一枝花,插在牛屎粑

36.Một miếng khi đói bằng một gói khi no --> 饥时一口,饱时一斗

37. Mới vấp vỏ dưa, lại gặp vỏ dừa --> 才被打雷,又遭火烧/ 刚离虎口,又入狼窝

38. Môi hởrăng lạnh --> 唇亡齿寒

39. Một bước sa chân, ngàn đời ôm hận --> 一失足成千古恨

40.Đi đêm có ngày gặp ma --> 爱走夜路总要撞鬼

41.Đắc đạo vong sư, đắc ngư vong thuyền --> 得道忘师,得鱼忘筌

42. Bá nghệ bá tri vị chi bá láp --> 样样皆通,样样稀松/ 万事皆通,但一无所长

43.Bán trời không văn tự --> 冒天下之大不韪

44. Còn bạc còn tiền còn đệ tử, hết cơm hết gạo hết ông tôi --> 酒肉朋友,没钱分手

45.Tuổi già như ngọn đèn tàn trước gió --> 风烛残年

本篇文章来源于外语爱好者网站() 转载请以链接形式注明出处网址:/Article/qtl/200706/2913.html

相关文档
最新文档